Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản – Bài 6 – Whose – Của Ai?

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản. Hi friends, chào các bạn, hôm nay chúng ta cùng học Giao Tiếp Tiếng Anh Cơ Bản bài 6 với chủ đề: Của ai? Trong cuộc sống hàng ngày, việc xác định đồ vật này của ai để tránh sử dụng nhầm lẫn diễn ra khá thường xuyên: ví dụ, điện thoại này của ai? Cuốn sách này của ai? Cái túi này của ai? Đây có phải bút của bạn không…. Mời các bạn cùng theo dõi clip sau nhé!

Nội dung bài hội thoại:

Phần 1: Ta cùng ôn lại bài trước với từ CAN – có thể nhé:

1. What sports can you play?

2. I can play tennis, basketball, football and volleyball.

3. What about you? What sport can you play?

4. I can play baseball, badminton and football.

Monkey Junior – Quà tặng tri thức cho con!Monkey Junior – Cho Bé Nền Tảng Ngôn Ngữ Vững Chắc

5. Can you swim?

6. Of course, can you?

7. No, but my brother can, and he will teach me.tu hoc giao tiep tieng anh co ban whose cua ai * Phần 2: Possessive Adjective/ Possessive Pronouns (Tính từ sở hữu/ Đại từ sở hữu).

1. It is my bag –> It’s my bag. (Đó là túi của tôi)

2. It is your watch –> It’s your watch. (Đây là đồng hồ của bạn)

3. It is his book –> It’s his book. (Nó là cuốn sách của ông ấy/cậu ấy/anh ấy)

4. It is her car –> It’s her car. (Đó là chiếc xe của cô ấy/bà ấy/chị ấy)

5. It is our camera –> It’s our camera. (Đó là máy ảnh của chúng ta)

6. It is their house? –> It’s their house. (Đó là ngôi nhà của họ)

7. It is John’s hand phone –> It’s John’s hand phone. (Đó là điện thoại tay của John.)

8. It is Mary’s hat –> It’s Mary’s hat. (Đó là chiếc mũ của Maria.)

9. Whose bag is this? (Cái túi của ai đây?)

It’s mine; It’s yours; It’s his; It’s hers; It’s John’s; It’s Marys; It’s ours; It’s yours; It’s theirs. (Nó là của tôi; Nó là của bạn; Đó là của ông; Nó là của cô ấy; Đó là John; Của Mary; Nó là của chúng ta; Nó là của các bạn; Nó là của họ)tiếng anh giao tiếp cơ bản*Tính từ sở hữu/Đại từ sở hữu

My (của tôi)/Mine (của tôi)
Your (của anh/chị)/Yours (của anh/chị)
His/Her/Its (của anh ta/cô ta/nó) / His/Hers (của anh ấy/cô ấy)
Our (của chúng ta/chúng tôi)/Ours (của chúng ta/chúng tôi)
Your (của các anh chị)/Yours (của các anh chị)

Their (của họ/chúng nó)/Theirs (của họ/chúng nó)tiếng anh giao tiếp cơ bản Ví dụ: – This is his handkerchief. Where is ours?

(Đây là khăn tay của anh ta. Cái của chúng tôi đâu?)
– You do your work and I do mine (Bạn làm việc của bạn, tôi làm việc của tôi)
Lưu ý: Đừng nhầm tính từ sở hữu Its và cụm từ It’s (viết tắt của It is). Tính từ sở hữu tùy thuộc chủ sở hữu, chứ không tùy thuộc vật sở hữu. Đại từ sở hữu thay cho tính từ sở hữu + danh từ.
tu hoc giao tiep tieng anh co ban whose cua ai * Phần 3: Hỏi và trả lời với tính từ sở hữu/ đại từ sở hữu và từ để hỏi WHOSE
1. Is it your bag?
2. Yes, it’s mine.
3. Is this his watch?
4. No, it’s yours.
5. Is it John’s hand phone?
6. Yes, it’s his.
7. Is it my hat?
8. No, it’s hers.
9. Is it your camera?
10. Yes, it’s ours.
11. Is it our book?
12. No, it’s his.
13. Is it John and Mary’s house?
14. Yes, it’s their.
tu hoc giao tiep tieng anh co ban whose cua ai * WHOSE: Của ai?
1. Whose bag is that? It’s mine. (Cái túi xách đó của ai vậy? Nó là của tôi.)
2. Whose book is this? It’s his.
3. Whose car is that? It’s hers.
4. Whose hat is this? It’s Mary’s.
5. Whose clothes are those? They’re John’s.
6. Whose shoes are these? They’re yours?
7. Whose pens are these? They’re ours.
Khỏe Mới Vui – Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản – Bài 6 – Whose – Của Ai?

Hướng Dẫn Mua Phần Mềm Monkey Junior Được Giảm Giá 40%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>